Hệ thống hỗ trợ việc chọn trường đại học cho học sinh

Tra cứu thông tin tuyển sinh các trường đại học trên toàn quốc

Tìm thấy 92 ngành học
Truyền thông đa phương tiện
Đại học Cần Thơ (CTU)
24.11
Điểm TB
Tỉnh/TP: Cần Thơ
Mã ngành: TRUYNTHONGDAPHNGTIN
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Vật lý kỹ thuật
Đại học Cần Thơ (CTU)
21.55
Điểm TB
Tỉnh/TP: Cần Thơ
Mã ngành: VTLYKTHUT
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Xây dựng
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: CE01
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Xây dựng
Đại học Đà Nẵng (UDA)
Tỉnh/TP: Đà Nẵng
Mã ngành: CE02
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y học cổ truyền
Đại học Y Hà Nội (HUS)
23.50
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YHOCCOTRUYEN
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y học dự phòng
Đại học Y Hà Nội (HUS)
17.00
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YHOCDUPHONG
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y khoa
Đại học Y Hà Nội (HUS)
28.13
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YKHOA
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa
Đại học Y Hà Nội (HUS)
25.80
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YKHOAPHANHIEUTHANHHO
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y tế công cộng
Đại học Y Hà Nội (HUS)
19.70
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YTECONGCONG
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập
Y đa khoa
Đại học Y Hà Nội (HUS)
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: YD01
Trình độ: Đại học
Thời gian: 6 năm
Loại: Công lập
Y đa khoa
Đại học Y Dược TP.HCM (UMP)
Tỉnh/TP: TP. Hồ Chí Minh
Mã ngành: YD02
Trình độ: Đại học
Thời gian: 6 năm
Loại: Công lập
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU)
25.50
Điểm TB
Tỉnh/TP: Hà Nội
Mã ngành: DINHPHIBAOHIEMQUANTR
Trình độ: Đại học
Thời gian: 4 năm
Loại: Công lập

Tư vấn viên tự động

Trợ lý tuyển sinh thông minh

Xin chào!

Tôi là trợ lý AI. Tôi có thể giúp bạn: